Thuốc Neoral 100mg Ciclosporin ức chế miễn dịch, ngừa thải ghép, vảy nến

Trang Chủ Diễn đàn Các loại thuốc đặc trị khác Thuốc Neoral 100mg Ciclosporin ức chế miễn dịch, ngừa thải ghép, vảy nến

Chủ đề này bao gồm 3 phản hồi, có 2 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  BS Vũ Thị Lan Phương 3 tuần trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 4 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #845

    Thuốc Neoral 100mg Ciclosporin ngăn ngừa thải ghép – Giá Thuốc Neoral 100mg. Bạn cần biết giá thuốc Neoral 100mg Ciclosporin bao nhiêu? Bạn chưa biết thuốc Ciclosporin 100mg bán ở đâu? Nhà thuốc Lan Phương là địa chỉ chuyên mua bán thuốc Neoral 100mg Ciclosporin tại Tp.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ … và toàn quốc. Thuốc ức chế miễn dịch Sandimmun Neoral 100mg viên nang mềm chỉ định ghép tạng đặc, ghép tủy xương, viêm màng bồ đào nội sinh, vẩy nến, viêm da cơ địa, viêm khớp dạng thấp.

    Thuốc Neoral 100mg Ciclosporin thuốc ức chế miễn dịch chỉ định trong ghép tạng đặc, ghép tủy xương, viêm màng bồ đào nội sinh, vẩy nến, viêm da cơ địa, viêm khớp dạng thấp

    • Tên thương hiệu: Neoral 100mg
    • Thành phần hoạt chất: Ciclosporin
    • Hãng sản xuất: NOVARTIS
    • Hàm lượng: 100mg
    • Dạng: Viên nén
    • Đóng gói: Hộp 60 viên nén
    • Giá Thuốc Neoral: https://nhathuoclanphuong.net/san-pham/sandimmun-neoral-100mg-50-vien-gia-thuoc-neoral-100mg/
    • Hình ảnh Thuốc Neoral 100mg

      [caption id="attachment_846" align="aligncenter" width="510"]Thuốc Neoral 100mg ngừa thải ghép, vảy nến – Giá Thuốc Ciclosporin Thuốc Neoral 100mg ngừa thải ghép, vảy nến – Giá Thuốc Ciclosporin[/caption]

     

    #1287

    CICLOSPORIN 100 MG SOFT GELATIN CAPSULES
    Neoral® 100 mg Soft Gelatin Capsules (ciclosporin)
    What Neoral Capsules are and what they are used for
    What Neoral is
    The name of your medicine is Neoral. It contains the active substance ciclosporin. This belongs to a
    group of medicines known as immunosuppressive agents. These medicines are used to lower the
    body’s immune reactions.

    ***Source https://www.drugs.com/uk/ciclosporin-100-mg-soft-gelatin-capsules-leaflet.html

    #1288

    Thuốc Sandimmun Neoral 100mg hộp 50 Viên nang mềm
    Chi tiết liên lạc của Novartis Enterprises UK Ltd
    Thành phần hoạt chất ciclosporin
    1. Tên sản phẩm thuốc
    NEORAL ® Viên nang gelatin mềm

    Neciclopin ® Viên nang gelatin mềm

    2. Thành phần định tính và định lượng
    Mỗi viên nang chứa 10 mg, 25 mg, 50 mg hoặc 100 mg ciclosporin.

    Tá dược có tác dụng đã biết:

    NEORAL Viên nang mềm Gelatin chứa:

    Ethanol: 11,8% v / v ethanol (9,4% m / v) (viên nang 10mg, 25mg, 50 mg và 100 mg).

    Propylene glycol: 10 mg / viên (viên 10 mg); 25 mg / viên (viên nang 25 mg); 50 mg / viên (viên nang 50 mg); 100 mg / viên (viên nang 100 mg).

    Macrogolglycerol hydroxystearate / Polyoxyl 40 dầu thầu dầu hydro hóa: 40,5 mg / viên (viên nang 10 mg), 101,25 mg / viên (viên nang 25 mg), 202,5 ​​mg / viên (viên nang 50 mg), 405,0 mg / viên (viên nang 100 mg).

    Để biết danh sách đầy đủ của tá dược, xem phần 6.1.

    3. Dạng dược phẩm
    Viên nang, mềm

    Neoral Soft Gelatin Capsules 10mg: Viên nang gelatin mềm màu vàng trắng, hình bầu dục, in chìm NVR 10 bằng màu đỏ.

    Neoral Soft Gelatin Capsules 25mg: Viên nang gelatin mềm màu xanh xám, hình bầu dục, được in chìm với NV NVR 25mg màu đỏ.

    Neoral Soft Gelatin Capsules 50mg: Viên nang gelatin mềm màu vàng trắng, hình chữ nhật, có in chữ NV NVR 50mg màu đỏ.

    Neoral Soft Gelatin Capsules 100mg: Viên nang gelatin mềm màu xanh xám, hình chữ nhật, in chìm với dòng NVR 100mg, màu đỏ.

    4. Đặc điểm lâm sàng
    4.1 Chỉ định điều trị
    Chỉ định cấy ghép

    Ghép tạng rắn

    Phòng ngừa thải ghép sau ghép tạng rắn.

    Điều trị thải ghép tế bào cấy ghép ở bệnh nhân trước đây nhận các thuốc ức chế miễn dịch khác.

    Ghép tuỷ

    Ngăn ngừa thải ghép sau ghép tủy xương và ghép tế bào gốc.

    Phòng ngừa hoặc điều trị bệnh ghép so với vật chủ (GVHD).

    Chỉ định không ghép

    Viêm màng bồ đào nội sinh

    Điều trị viêm màng bồ đào trung gian hoặc hậu môn đe dọa thị lực của bệnh nhân không nhiễm trùng ở bệnh nhân điều trị thông thường đã thất bại hoặc gây ra tác dụng phụ không thể chấp nhận.

    Điều trị viêm màng bồ đào bằng các cuộc tấn công viêm lặp đi lặp lại liên quan đến võng mạc ở bệnh nhân không có biểu hiện thần kinh.

    Hội chứng thận hư

    Hội chứng thận hư phụ thuộc steroid và steroid, do các bệnh cầu thận nguyên phát như bệnh thận thay đổi tối thiểu, viêm cầu thận khu trú và phân đoạn, hoặc viêm cầu thận màng.

    Neoral có thể được sử dụng để gây ra và duy trì sự thuyên giảm. Nó cũng có thể được sử dụng để duy trì sự thuyên giảm do steroid, cho phép rút steroid.

    Viêm khớp dạng thấp

    Điều trị viêm khớp dạng thấp nghiêm trọng, tích cực.

    Bệnh vẩy nến

    Điều trị bệnh vẩy nến nặng ở những bệnh nhân điều trị thông thường là không phù hợp hoặc không hiệu quả.

    Viêm da dị ứng

    Neoral được chỉ định ở những bệnh nhân bị viêm da dị ứng nặng khi cần điều trị toàn thân.

    ***Nguồn tham khảo https://www.medicines.org.uk/emc/product/1034/smpc
    ***Nguồn tham khảo https://nhathuoclanphuong.net/san-pham/sandimmun-neoral-100mg-50-vien-gia-thuoc-neoral-100mg/#Chi_dinh_dung_thuoc_Neoral

    #1289

    SANDIMMUN NEORAL 100MG
    Thuốc ức chế miễn dịch SANDIMMUN 100MG viên nang mềm chỉ định ghép tạng đặc, ghép tủy xương, viêm màng bồ đào nội sinh, vẩy nến, viêm da cơ địa, viêm khớp dạng thấp
    SANDIMMUN NEORAL 100MG
    Thuốc ức chế miễn dịch chỉ định trong ghép tạng đặc, ghép tủy xương, viêm màng bồ đào nội sinh

    Thành phần thuoc: Ciclosporin.

    Đóng gói: 50 viên/hộp

    Chỉ định: xem phần Liều dùng

    Liều dùng:
    Ghép tạng đặc: 10-15 mg/kg chia 2 lần, uống, trước mổ 12 giờ, duy trì hàng ngày x 1-2 tuần sau mổ, sau đó giảm dần đến 2-6 mg/kg/ngày, chia 2 lần. Ghép tủy xương: truyền tĩnh mạch: dùng 1 ngày trước khi ghép 3-5 mg/kg/ngày, duy trì 2 tuần; uống: 12.5-15 mg/kg/ngày, dùng 1 ngày trước khi ghép, sau đó uống 12.5 mg/kg, chia 2 lần x 3-6 tháng; giảm dần liều đến 0 trong vòng 1 năm. Viêm màng bồ đào nội sinh: uống 5 mg/kg/ngày, chia 2 lần, có thể tăng lên 7 mg/kg/ngày & + prednison 0.2-0.6 mg/kg/ngày. Duy trì: giảm liều dần dần, không quá 5 mg/kg/ngày trong thời kỳ lui bệnh. Vẩy nến: 2.5 mg/kg/ngày, uống chia 2 lần, có thể tăng dần liều sau 1 tháng, tối đa 5 mg/kg/ngày. Viêm da cơ địa: 2.5-5 mg/kg/ngày, chia 2 lần uống, liệu trình trung bình 8 tuần. Viêm khớp dạng thấp: 3 mg/kg/ngày, uống chia 2 lần x 6 tuần đầu, tối đa 5 mg/kg x 12 tuần. Duy trì: chuẩn độ theo cá thể bệnh nhân. Hội chứng thận hư: người lớn: 5 mg/kg/ngày, trẻ em: 6 mg/kg/ngày, uống chia 2 lần. Duy trì: giảm liều dần.

    Cách dùng: Nên dùng cùng với thức ăn: Liều hàng ngày cần luôn luôn chia 2 lần dùng, cần nuốt cả nang thuốc. Tránh dùng chung nước bưởi.

    Chống chỉ định:
    Quá mẫn với thành phần thuốc. Chống chỉ định cho các chỉ định khác ngoài ghép cơ quan: suy thận, tăng huyết áp hay nhiễm trùng không kiểm soát được, bệnh ác tính ngoại trừ tại da.

    Thận trọng:
    Bệnh nhân tăng acid uric máu, có thai/cho con bú, cao tuổi. Theo dõi sát nồng độ ciclosporin; chức năng thận, gan; nồng độ K, Mg trong máu & huyết áp. Tránh chế độ ăn nhiều K, không dùng thuốc có K, lợi tiểu giữ K. Tránh phơi nắng & tiếp xúc tia UV. Tránh dùng vaccin sống giảm độc lực.

    Phản ứng có hại: Giảm chức năng thận, tăng huyết áp, run, rối loạn tiêu hóa, phì đại nướu, suy gan, nhiễm trùng, mệt mỏi, đau đầu, dị cảm.

    Tương tác thuốc: Thuốc hiệp lực gây độc tính thận. Một số thuốc làm thay đổi nồng độ ciclosporin trong máu.

    ***Nguồn tham khảo https://nhathuoclanphuong.net/san-pham/sandimmun-neoral-100mg-50-vien-gia-thuoc-neoral-100mg/#Lieu_dung_thuoc_neoral_100mg

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 4 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.