Thuốc Sutent 12.5mg Sunitinib điều trị ung thư ruột, tuyến tụy hoặc thận

Trang Chủ Diễn đàn Thuốc điều trị ung thư gan, thận Thuốc Sutent 12.5mg Sunitinib điều trị ung thư ruột, tuyến tụy hoặc thận

Chủ đề này bao gồm 2 phản hồi, có 2 voice, và đã được cập nhật lần cuối cùng cách đây khoảng  BS Vũ Thị Lan Phương 3 tuần trước.

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 3 bài viết)
  • Người viết
    Bài viết
  • #942

    Thuốc Sutent 12.5mg Sunitinib điều trị ung thư đường tiêu hóa, ung thư tuyến tụy hoặc thận. Bạn cần biết giá thuốc Sutent 12.5mg Sunitinib điều trị khối u mô đệm đường tiêu hóa bao nhiêu? Bạn chưa biết thuốc Sunitinib 12.5mg bán ở đâu? Nhà thuốc Lan Phương là địa chỉ chuyên mua bán thuốc Sutent 12.5mg Sunitinib tại Tp.HCM, Hà Nội, Đà Nẵng, Cần Thơ … và toàn quốc.

    Thuốc Sutent 12.5mg Sunitinib điều trị khối u mô đệm đường tiêu hóa, ung thư tuyến tụy hoặc ung thư thận

    #1095

    1. Tên sản phẩm thuốc
    Viên nang cứng 12,5 mg

    Viên nang cứng 25 mg

    Viên nang cứng 37,5 mg

    Viên nang cứng 50 mg

    2. Thành phần định tính và định lượng
    Viên nang cứng 12,5 mg

    Mỗi viên nang chứa sunitinib malate, tương đương 12,5 mg sunitinib.

    Viên nang cứng 25 mg

    Mỗi viên nang chứa sunitinib malate, tương đương 25 mg sunitinib.

    Viên nang cứng 37,5 mg

    Mỗi viên nang chứa sunitinib malate, tương đương với 37,5 mg sunitinib.

    Viên nang cứng 50 mg

    Mỗi viên nang chứa sunitinib malate, tương đương với 50 mg sunitinib.

    Để biết danh sách đầy đủ các tá dược, xem phần 6.1.

    3. Dạng dược phẩm
    Viên nang cứng.

    Viên nang cứng 12,5 mg

    Viên nang gelatin có nắp màu cam và thân màu cam, được in bằng mực trắng P Pizerizer trên nắp, trên STN 12,5 mg trên thân, và chứa các hạt màu vàng đến màu cam.

    Viên nang cứng 25 mg

    Viên nang gelatin có nắp caramel và thân màu cam, được in bằng mực trắng P Pizerizer trên nắp, trên STN 25 mg trên thân, và chứa các hạt màu vàng đến màu cam.

    Viên nang cứng 37,5 mg

    Viên nang gelatin có nắp màu vàng và thân màu vàng, được in bằng mực đen Pfizer ‘trên nắp, trên STN 37,5 mg trên cơ thể, và chứa các hạt màu vàng đến màu cam.

    Viên nang cứng 50 mg

    Viên nang gelatin có nắp caramel và thân caramel, được in bằng mực trắng P Pizerizer trên nắp, trên STN 50 mg trên cơ thể, và chứa các hạt màu vàng đến màu cam.

    4. Đặc điểm lâm sàng
    4.1 Chỉ định điều trị
    Khối u mô đệm đường tiêu hóa (GIST)

    Thủ thuật được chỉ định để điều trị khối u mô đệm đường tiêu hóa ác tính không thể cắt bỏ và / hoặc di căn (GIST) ở người lớn sau khi thất bại trong điều trị imatinib do kháng hoặc không dung nạp.

    Ung thư biểu mô tế bào thận di căn (MRCC)

    Kinh được chỉ định để điều trị ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển / di căn (MRCC) ở người lớn.

    Khối u thần kinh tụy (pNET)

    Kinh được chỉ định để điều trị các khối u thần kinh tụy không phân biệt hoặc di căn, biệt hóa tốt (pNET) với tiến triển bệnh ở người lớn.

    Nguồn tham khảo thuốc Sutent https://www.medicines.org.uk/emc/product/227/smpchttps://nhathuoclanphuong.net/san-pham/thuoc-sutent-12-5mg-sunitinib-dieu-tri-ung-thu-ruot-tuyen-tuy-hoac-than-gia-thuoc-sutent/#Thuoc_Sutent_la_gi_Sunitinib_la_thuoc_gi

    #1096

    Thuốc Sutent 12.5mg mua ở đâu, Thuốc Sutent 12.5mg giá bao nhiêu?
    SUTENT 12.5MG
    Thuốc Sutent điều trị khối u mô đệm đường tiêu hóa sau thất bại điều trị bằng imatinib mesylate do đề kháng hoặc không dung nạp

    Thành phần thuốc: Sunitinib 12.5mg malate.
    Đóng gói: 28 viên/hộp

    Chỉ định (sunitinib 12.5mg):

    Khối u mô đệm đường tiêu hóa sau thất bại điều trị bằng imatinib mesylate do đề kháng hoặc không dung nạp. Ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển &/hoặc di căn ở bệnh nhân chưa dùng thuốc. Ung thư biểu mô tế bào thận tiến triển &/hoặc di căn sau thất bại điều trị dựa vào cytokine.

    Liều dùng (sunitinib 25mg):

    Liều duy nhất 50 mg/ngày x 4 tuần liền, nghỉ 2 tuần tiếp theo (chu kỳ 6 tuần). Khi quên uống một liều: không uống bổ sung, dùng liều thông thường đã được chỉ định vào ngày hôm sau. Thay đổi liều từng nấc 12.5mg để dùng tới 75 mg hoặc xuống 25 mg. Nếu không thể tránh phối hợp chất gây cảm ứng mạnh CYP3A4 như rifampicin (hoặc chất ức chế mạnh CYP3A4 như ketoconazole): tăng từng nấc 12.5mg cho tới liều tối đa 87.5 mg/ngày theo sự dung nạp (hoặc giảm từng nấc cho đến liều tối thiểu 37.5 mg/ngày). Suy gan nhẹ-trung bình: không cần chỉnh liều. Trẻ em: Chưa xác định độ an toàn và hiệu lực.

    Cách dùng (sunitinib 25mg): Có thể dùng lúc đói hoặc no: Uống cùng hoặc không cùng thức ăn.

    Chống chỉ định (sunitinib 25mg): Quá mẫn cảm với thành phần chế phẩm.

    Thận trọng:

    Bệnh nhân tiền sử kéo dài đoạn QT, đang dùng thuốc chống loạn nhịp tim; trước đây có bệnh tim, nhịp tim chậm; có rối loạn điện giải, tăng huyết áp, rối loạn chức năng tuyến giáp

    Phản ứng có hại: Rối loạn máu & hệ bạch huyết, nội tiết, chuyển hóa & dinh dưỡng, thần kinh, hô hấp, da & mô mềm, tiêu hóa,… Ảnh hưởng kết quả xét nghiệm.

    Xem Thêm:Dấu hiệu nhận biết Ung Thư Máu.
    Mua thuốc Sutent ở đâu?

    Thuốc Sutent mua ở đâu?

    Thuốc Sutent giá bao nhiêu?

    Mua thuốc Sutent 12.5mg ở đâu?

    Thuốc Sutent 12.5mg mua ở đâu?

    Thuốc Sutent 12.5mg giá bao nhiêu?

    Mua thuốc Sutent 25mg ở đâu?

    Thuốc Sutent 25mg mua ở đâu?

    Thuốc Sutent 25mg giá bao nhiêu?

    Nguồn tham khảo https://www.drugs.com/sutent.htmlhttps://nhathuoclanphuong.net/san-pham/thuoc-sutent-12-5mg-sunitinib-dieu-tri-ung-thu-ruot-tuyen-tuy-hoac-than-gia-thuoc-sutent/#Chi_dinh_thuoc_sutent

Đang xem bài viết thứ 1 (trong tổng số 3 bài viết)

Bạn cần đăng nhập để phản hồi chủ đề này.